Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Trần Quốc Hào”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1984 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu D 3 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Hỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1975 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1973 Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hão Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/8/1971 Quê quán: Bình Thân - Định Hoá - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Hảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duy Hào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Xảo (Hảo) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/9/1967 Quê quán: Trường Minh - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn Z An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Hào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/5/1972 Quê quán: Số 202Hậu Giang Điện Biên phủ - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Cúc Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 04 - 1972 Quê quán: Tân Hào - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Cúc Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Tân Hào - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.