Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Trần Quốc Dũng”.
- Trần Quốc Dũng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/1/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Dũng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 22/4/1988 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1684 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1981 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1978 Đơn vị: C6 D8 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quốc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1990 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 176 · Hàng 20 · Khu b Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.