Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Trần Quốc Chí”.

  1. Trần Quốc Chi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Trần Quốc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Quốc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Trần Quốc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Trần Quốc Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Quốc Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 21 Xem chi tiết →
  8. Trần Quốc Chiến Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/10/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Quốc Chiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Trần Quốc Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Trần Quốc Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  12. Trần Quốc Chính Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  13. Trần Quốc Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Quốc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 Quê quán: Nam Hoa, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Quốc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 Quê quán: Nam Hoa, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Quốc Chính Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Quốc Chính Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Quốc Chính Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Quốc Chính Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Quốc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1970 Quê quán: Tân Hiệp - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Quốc Chí Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Diễn Phong, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 06/7/1972 Mai táng ban đầu: ,