Tìm thấy 1.298 hồ sơ cho “Trần Quảng”.

  1. Trần Quang Thảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Thế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 572 Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Toản Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Tuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 65 Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 835 Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2016 Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 132 Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1986 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1968 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Xá Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/3/1974 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Trần Quang phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Đài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Hưng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Đường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/8/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Đảng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 Xem chi tiết →
  16. Tràn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1953 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1977 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Trần Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1965 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Quang Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 63 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Quang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Khu 3, Thị trấn Hiệp Hòa, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (92-20)04 mộ 20 Hàng 11; Ô 1; Số 54; Khối 0
  2. Trần Bá Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1971 Mai táng ban đầu: (11-73)08 Hàng 11; Ô 3; Số 168; Khối 0
  3. Trần Bá Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1971 Mai táng ban đầu: (11-73)08 Hàng 11; Ô 3; Số 168; Khối 0
  4. Trần Ngọc Quang E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lộc, Hoàng Khai, Yên Sơn Hy sinh: 27/08/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Trần Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hồng Quang - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/09/1969 Mai táng ban đầu: Bản nước ếch H29, Kon Tum
→ Xem cả 63 người trong các danh sách