Tìm thấy 1.298 hồ sơ cho “Trần Quảng”.

  1. Trần Quang Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 467 Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/7/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 174 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 112 Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Diễn Phú, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Khải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 368 Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 775 Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 48 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Minh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1702 Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 12 Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 37 Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Sản Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/7/1970 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Thao Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 107 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Quang Thuận Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Quang Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Quang Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 63 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Quang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Khu 3, Thị trấn Hiệp Hòa, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (92-20)04 mộ 20 Hàng 11; Ô 1; Số 54; Khối 0
  2. Trần Bá Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1971 Mai táng ban đầu: (11-73)08 Hàng 11; Ô 3; Số 168; Khối 0
  3. Trần Bá Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1971 Mai táng ban đầu: (11-73)08 Hàng 11; Ô 3; Số 168; Khối 0
  4. Trần Ngọc Quang E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lộc, Hoàng Khai, Yên Sơn Hy sinh: 27/08/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Trần Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hồng Quang - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/09/1969 Mai táng ban đầu: Bản nước ếch H29, Kon Tum
→ Xem cả 63 người trong các danh sách