Tìm thấy 1.298 hồ sơ cho “Trần Quảng”.

  1. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Việt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 31 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Vân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Vân Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Vượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Vệ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Vị Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Vịnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Lâm, Xã Hòa Lâm, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Yên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1987 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 46 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Đạt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Đắp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1971 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Định Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 150 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Đốp Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Quang Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Quang ấm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 142 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Trần Quảng Đại Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 63 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Quang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Khu 3, Thị trấn Hiệp Hòa, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (92-20)04 mộ 20 Hàng 11; Ô 1; Số 54; Khối 0
  2. Trần Bá Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1971 Mai táng ban đầu: (11-73)08 Hàng 11; Ô 3; Số 168; Khối 0
  3. Trần Bá Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1971 Mai táng ban đầu: (11-73)08 Hàng 11; Ô 3; Số 168; Khối 0
  4. Trần Ngọc Quang E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lộc, Hoàng Khai, Yên Sơn Hy sinh: 27/08/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Trần Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hồng Quang - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/09/1969 Mai táng ban đầu: Bản nước ếch H29, Kon Tum
→ Xem cả 63 người trong các danh sách