Tìm thấy 1.298 hồ sơ cho “Trần Quảng”.

  1. Trần Quang Nhất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Nhật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Sinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1963 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Thận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 374 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Thống Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/1/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Tuyến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Tạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1978 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Vinh Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 7/1988 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Điền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 739 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  12. TRần Quang Huy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 34 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Chiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 29 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 525 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Chỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/1/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 102 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Cầu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/7/1969 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Trần Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1965 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Quang Hanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 63 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Quang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Khu 3, Thị trấn Hiệp Hòa, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (92-20)04 mộ 20 Hàng 11; Ô 1; Số 54; Khối 0
  2. Trần Bá Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1971 Mai táng ban đầu: (11-73)08 Hàng 11; Ô 3; Số 168; Khối 0
  3. Trần Bá Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1971 Mai táng ban đầu: (11-73)08 Hàng 11; Ô 3; Số 168; Khối 0
  4. Trần Ngọc Quang E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lộc, Hoàng Khai, Yên Sơn Hy sinh: 27/08/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Trần Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hồng Quang - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/09/1969 Mai táng ban đầu: Bản nước ếch H29, Kon Tum
→ Xem cả 63 người trong các danh sách