Tìm thấy 1.298 hồ sơ cho “Trần Quảng”.

  1. Trần Quang Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 462 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Lợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Lữ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 101 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 138 Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Mỹ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/1/1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu G2 Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Nghị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Ngọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 983 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Nhan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/7/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Nuôi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Núi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1971 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1974 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 77 Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1988 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 281 Xem chi tiết →
  18. Trần Quang Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Quang Phỳc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô D1 Xem chi tiết →
  20. Trần Quang Quản Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/1/1970 An táng tại: NTLS xã Kim Nỗ, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 63 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Quang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Khu 3, Thị trấn Hiệp Hòa, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (92-20)04 mộ 20 Hàng 11; Ô 1; Số 54; Khối 0
  2. Trần Bá Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1971 Mai táng ban đầu: (11-73)08 Hàng 11; Ô 3; Số 168; Khối 0
  3. Trần Bá Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1971 Mai táng ban đầu: (11-73)08 Hàng 11; Ô 3; Số 168; Khối 0
  4. Trần Ngọc Quang E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lộc, Hoàng Khai, Yên Sơn Hy sinh: 27/08/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Trần Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hồng Quang - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/09/1969 Mai táng ban đầu: Bản nước ếch H29, Kon Tum
→ Xem cả 63 người trong các danh sách