Tìm thấy 1.298 hồ sơ cho “Trần Quảng”.
- Trần Quang Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1985 An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
- Trần Quang Vinh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng E16 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Quang Huy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Quang Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Quang Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Quang Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Quang Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Quang Tiếp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Quang Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Quang Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Quang Binh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/6/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Quang Chiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 451 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
- Trần Quang Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quang Hiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Trần Quang Hồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quang Kiệm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Trần Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1959 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 14 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Trần Quang Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 63 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Quang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Khu 3, Thị trấn Hiệp Hòa, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (92-20)04 mộ 20 Hàng 11; Ô 1; Số 54; Khối 0
- Trần Bá Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1971 Mai táng ban đầu: (11-73)08 Hàng 11; Ô 3; Số 168; Khối 0
- Trần Bá Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1971 Mai táng ban đầu: (11-73)08 Hàng 11; Ô 3; Số 168; Khối 0
- Trần Ngọc Quang E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lộc, Hoàng Khai, Yên Sơn Hy sinh: 27/08/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hồng Quang - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/09/1969 Mai táng ban đầu: Bản nước ếch H29, Kon Tum