Tìm thấy 1.298 hồ sơ cho “Trần Quảng”.
- Trần Quang Phú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quang Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Quang Phước Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Xuân Lãm - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2873 Xem chi tiết →
- Trần Quang Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Trần Quang Phụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng E · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
- Trần Quang Quyến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1981 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Quang Quý Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Quang Quất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Quang Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1105 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Quang Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Quang Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 226 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Trần Quang Thuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 3 · Lô 23 Xem chi tiết →
- Trần Quang Thuý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Quang Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1977 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 281 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Trần Quang Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Quang Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1066 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Quang Thâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42145 Xem chi tiết →
- Trần Quang Thư Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Quang Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1478 · Lô 7 Xem chi tiết →
Còn 63 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Quang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Khu 3, Thị trấn Hiệp Hòa, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (92-20)04 mộ 20 Hàng 11; Ô 1; Số 54; Khối 0
- Trần Bá Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1971 Mai táng ban đầu: (11-73)08 Hàng 11; Ô 3; Số 168; Khối 0
- Trần Bá Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1971 Mai táng ban đầu: (11-73)08 Hàng 11; Ô 3; Số 168; Khối 0
- Trần Ngọc Quang E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lộc, Hoàng Khai, Yên Sơn Hy sinh: 27/08/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hồng Quang - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/09/1969 Mai táng ban đầu: Bản nước ếch H29, Kon Tum