Tìm thấy 1.298 hồ sơ cho “Trần Quảng”.

  1. Trần Quang Hiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Hiểu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/1980 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1952 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Huyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 79 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Hương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 116 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Hẳn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/10/1983 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1579 Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 27 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Khải Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 222 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 187 Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Kiệm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/10/1977 Quê quán: Đào Xá - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1908 Xem chi tiết →
  18. Trần Quang Kiệm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Tran Trủ - Lục Ngạn - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1909 Xem chi tiết →
  19. Trần Quang Kính Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 97 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Quang Kết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 63 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Quang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Khu 3, Thị trấn Hiệp Hòa, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (92-20)04 mộ 20 Hàng 11; Ô 1; Số 54; Khối 0
  2. Trần Bá Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1971 Mai táng ban đầu: (11-73)08 Hàng 11; Ô 3; Số 168; Khối 0
  3. Trần Bá Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1971 Mai táng ban đầu: (11-73)08 Hàng 11; Ô 3; Số 168; Khối 0
  4. Trần Ngọc Quang E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lộc, Hoàng Khai, Yên Sơn Hy sinh: 27/08/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Trần Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hồng Quang - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/09/1969 Mai táng ban đầu: Bản nước ếch H29, Kon Tum
→ Xem cả 63 người trong các danh sách