Tìm thấy 1.298 hồ sơ cho “Trần Quảng”.
- Trần Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/7/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Trần Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Quang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/11/1951 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Quảng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 20 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- TRần Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Quảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/9/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M37 · Hàng H4 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
- TRẦN QUANG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tiên Phước, Tiên Phước Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tiên Phước, Tiên Phước Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Quang Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 09/10/1952 Quê quán: An Hòa - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1968 Quê quán: Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1968 Quê quán: Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Nội - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Nội - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- TRẦN QUANG Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 12/1981 Quê quán: Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Binh nhất An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Quang Nghị Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/8/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Quang Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
Còn 63 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Quang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Khu 3, Thị trấn Hiệp Hòa, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (92-20)04 mộ 20 Hàng 11; Ô 1; Số 54; Khối 0
- Trần Bá Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1971 Mai táng ban đầu: (11-73)08 Hàng 11; Ô 3; Số 168; Khối 0
- Trần Bá Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1971 Mai táng ban đầu: (11-73)08 Hàng 11; Ô 3; Số 168; Khối 0
- Trần Ngọc Quang E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lộc, Hoàng Khai, Yên Sơn Hy sinh: 27/08/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hồng Quang - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/09/1969 Mai táng ban đầu: Bản nước ếch H29, Kon Tum