Tìm thấy 1.298 hồ sơ cho “Trần Quảng”.
- Trần Quang Mục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Vũ, Xã Tam Kỳ, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 96 Xem chi tiết →
- Trần Quang Nam Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/6/1951 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Quang Nghi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Trần Quang Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 73 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Quang Nghì Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Quang Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 93 · Hàng 6 · Lô e Xem chi tiết →
- Trần Quang Nghị Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Quang Ngọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/07/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Ngọc Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 21/1/1952 An táng tại: Tượng Lĩnh, Xã Tượng Lĩnh, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Quang Nha Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Quang Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng C · Lô 53 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Trần Quang Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1989 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Quang Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Quang Nhống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L16 Xem chi tiết →
- Trần Quang Nhống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1985 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Quang Nhộn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H34 · Lô L6 Xem chi tiết →
- Trần Quang Nhộn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Quang Nhỡ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Trần Quang Pha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Quay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1970 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L17 Xem chi tiết →
Còn 63 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Quang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Khu 3, Thị trấn Hiệp Hòa, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (92-20)04 mộ 20 Hàng 11; Ô 1; Số 54; Khối 0
- Trần Bá Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1971 Mai táng ban đầu: (11-73)08 Hàng 11; Ô 3; Số 168; Khối 0
- Trần Bá Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1971 Mai táng ban đầu: (11-73)08 Hàng 11; Ô 3; Số 168; Khối 0
- Trần Ngọc Quang E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lộc, Hoàng Khai, Yên Sơn Hy sinh: 27/08/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hồng Quang - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/09/1969 Mai táng ban đầu: Bản nước ếch H29, Kon Tum