Tìm thấy 1.298 hồ sơ cho “Trần Quảng”.

  1. Trần Quang Thiết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Thơ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Thắng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 47 Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Thịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Nam Hạ - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3764 Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Tiến Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Quế Nham, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1974 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Lan Mẫu, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 3 · Lô 12 · Khu L Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T104 · Hàng 3 · Lô 12 · Khu L Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1976 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 359 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1974 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1971 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 773 · Khu 6 Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Quang Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa Trang Huyền Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Quang Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Quang Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 63 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Quang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Khu 3, Thị trấn Hiệp Hòa, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (92-20)04 mộ 20 Hàng 11; Ô 1; Số 54; Khối 0
  2. Trần Bá Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1971 Mai táng ban đầu: (11-73)08 Hàng 11; Ô 3; Số 168; Khối 0
  3. Trần Bá Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Hoá, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1971 Mai táng ban đầu: (11-73)08 Hàng 11; Ô 3; Số 168; Khối 0
  4. Trần Ngọc Quang E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lộc, Hoàng Khai, Yên Sơn Hy sinh: 27/08/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Trần Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hồng Quang - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/09/1969 Mai táng ban đầu: Bản nước ếch H29, Kon Tum
→ Xem cả 63 người trong các danh sách