Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Trần Quý Lưu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lưu Minh Quý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 63 Xem chi tiết →
  2. Lưu Quy Vê Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 10 Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Quý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 7 · Khu 2A Xem chi tiết →
  4. Trần Viết Quy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/11/1971 Quê quán: Cầu Giát - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Lựu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Lô LE · Khu D6 Xem chi tiết →
  6. Trần Viết Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1971 Quê quán: Cầu Giát, Cầu Giát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Viết Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1971 Quê quán: Cầu Giát, Cầu Giát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Quý Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thi trấn Sa Pa- Lào Cai Hy sinh: 28/08/1968