Tìm thấy 130 hồ sơ cho “Trần Quý”.
- Trần Quyên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 30/5/1952 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quyết Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/11/1966 Quê quán: Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quý Dương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/10/1978 Quê quán: Vân Sơn - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quý Hai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Đông An - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quý Lâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Hợp Thịnh - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quý Vang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quyết Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Thái Hoà - Hàn Yến - Tuyên Quang Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quý Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Phú Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần QuÝ Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Hải Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Bộ - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần QuÝ Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Hải Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Bộ - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 38 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Đăng Quy E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Nam Thắng, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 06/04/1968 Mai táng ban đầu: đồi 1033
- Trần Văn Quý E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1952 · Lương Phong, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 01/02/1973 Mai táng ban đầu: (92-17)07 08
- Trần Đăng Quy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Thắng - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 4/6/1968 Mai táng ban đầu: đồi 1033
- Trần Văn Quỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bảng Cốc - Quân Bình - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 7/12/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 21 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Đăng Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Kim Lỗ - Uy Lỗ - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 19/02/1979