Tìm thấy 130 hồ sơ cho “Trần Quý”.

  1. Trần Quý Lý Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1957 An táng tại: Xã Mỹ Trung, Xã Mỹ Trung, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Quý Ngân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Trần Quý Đôn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Trần Quýnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 90 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Trần Quỵch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Trần Quỳ(Quỳ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Đức Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Quỳ(Quỳ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Đức Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. TRần Quý Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Trần Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Quyết Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Qúy Cáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Qúy Kỳ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/11/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Qúy Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Quyết Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 323 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Quý Kim Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/1/1981 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Trần Quý Lược Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/1/1984 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Quý Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 34 · Lô b Xem chi tiết →
  18. Trần Quý Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Trần Quyết Trợ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 14/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H2 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  20. Trần Quý Oanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu H Xem chi tiết →

Còn 38 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đăng Quy E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Nam Thắng, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 06/04/1968 Mai táng ban đầu: đồi 1033
  2. Trần Văn Quý E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1952 · Lương Phong, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 01/02/1973 Mai táng ban đầu: (92-17)07 08
  3. Trần Đăng Quy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Thắng - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 4/6/1968 Mai táng ban đầu: đồi 1033
  4. Trần Văn Quỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bảng Cốc - Quân Bình - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 7/12/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 21 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Đăng Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Kim Lỗ - Uy Lỗ - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 19/02/1979
→ Xem cả 38 người trong các danh sách