Tìm thấy 130 hồ sơ cho “Trần Quý”.
- Trần Quý Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Trần Quỵ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 318 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Qùy Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Qúy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/19/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quý Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/12/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM374 Xem chi tiết →
- Trần Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng LB · Lô D4 Xem chi tiết →
- Trần Quý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/04/1978 Quê quán: Hoàng Mô - Bình Liêu - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quỵ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 04/07/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/04/1978 Quê quán: Hoàng Mô - Bình Liêu - Quảng Ninh Đơn vị: C7 D5 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quỵ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/4/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: K 8 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quy Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 1 · Khu b1 Xem chi tiết →
- Trần Quyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Quyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 191 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Trần Quyền Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Quý Cáp Năm sinh: 25 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Quyết Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 144 · Khu S Xem chi tiết →
- Trần Quyển Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 148 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 38 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Đăng Quy E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Nam Thắng, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 06/04/1968 Mai táng ban đầu: đồi 1033
- Trần Văn Quý E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1952 · Lương Phong, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 01/02/1973 Mai táng ban đầu: (92-17)07 08
- Trần Đăng Quy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Thắng - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 4/6/1968 Mai táng ban đầu: đồi 1033
- Trần Văn Quỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bảng Cốc - Quân Bình - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 7/12/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 21 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Đăng Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Kim Lỗ - Uy Lỗ - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 19/02/1979