Tìm thấy 130 hồ sơ cho “Trần Quý”.

  1. Trần Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: // Quê quán: - - An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 36 Xem chi tiết →
  2. Trần Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/2000 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Quý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M34 · Hàng H4 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  6. Trần Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 226 Xem chi tiết →
  7. Trần Quý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Trần Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Trần quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Quý Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  16. Trần Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1971 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Qúy Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/9/1961 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  18. trần quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1953 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Quý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/10/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 28 Xem chi tiết →

Còn 38 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đăng Quy E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Nam Thắng, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 06/04/1968 Mai táng ban đầu: đồi 1033
  2. Trần Văn Quý E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1952 · Lương Phong, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 01/02/1973 Mai táng ban đầu: (92-17)07 08
  3. Trần Đăng Quy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Thắng - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 4/6/1968 Mai táng ban đầu: đồi 1033
  4. Trần Văn Quỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bảng Cốc - Quân Bình - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 7/12/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 21 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Đăng Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Kim Lỗ - Uy Lỗ - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 19/02/1979
→ Xem cả 38 người trong các danh sách