Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Trần Phụng”.
- Trần Phụng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Phung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 535 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Trần Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1979 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
- Trần Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1956 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 684 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 60 Xem chi tiết →
- Trần Phùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1949 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 18 · Lô o · Khu o Xem chi tiết →
- Trần Phùng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 25/6/1946 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Phúng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đại Tân, Xã Đại Tân, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 28 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Phúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Phùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 61 Xem chi tiết →
- Trần Phùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM320 Xem chi tiết →
- Trần Phùng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M444 · Hàng H27 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
- Trần Phụng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M160 · Hàng H6 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Duy Phùng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thạch Tân, Thạch Hà Hy sinh: 11/09/1965 Mai táng ban đầu: Cách T16 km
- Trần Xuân Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hưng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Hy sinh: 31/08/1970 Mai táng ban đầu: làng Pa Đơn, Thị xã Stung Streng
- Trần Xuân Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Thủy - Vọng Lạc - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 4/6/1970
- Trần Xuân Phung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thắng Thủy - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 9/5/1970 Mai táng ban đầu: Cầu Hà Ra, A3, Khu 7 - Gia Lai
- Trần Ngọc Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 29/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 78.71.03 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000