Tìm thấy 371 hồ sơ cho “Trần Phúc Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Điệp Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/8/1983 Quê quán: Nhân Phúc - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D53 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Phúc, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Phúc, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1973 Quê quán: Hạnh Phúc - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đội 7 - M5 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 32 Xem chi tiết →
  7. Trần Quốc Trần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Quốc Trẩn Năm sinh: 11/10/1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Hình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Thế Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Tiến Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. TRẦN VĂN KIÊU Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16 - 03 - 1975 Quê quán: Xã Yên Bình - Huyện Vĩnh Tường - Tỉnh Vĩnh Phúc Đơn vị: C10 - D9 - E66 - F10 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN VĂN KIÊU
  15. Trần Cần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1002 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Trần Đó Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 30/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 130 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Tràn Ngọc Bích Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Công Liểu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 142 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Hinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 158 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Phúc Bình DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Hoàng Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 30/6