Tìm thấy 371 hồ sơ cho “Trần Phúc Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Ngô Thị Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/03/1978 Quê quán: Phụng Thượng - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình Đơn vị: C20 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hợi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/4/1980 Quê quán: Sơn Nội - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc Đơn vị: CTT - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Trần Thanh Bính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 23 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phúc Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Ngyuễn Văn Phúc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Hạnh Phúc - Phù Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Phiên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/4/1970 Quê quán: Ngọc Phúc - Giếng Riềng - Rạch Giá Đơn vị: D585 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Hoàng Thị Phúc Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 80 · Hàng 2 · Lô II Xem chi tiết →
  11. Lên Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1952 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 99 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Lưu Thê Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 1 · Lô 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 101 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 45 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Phúc Nguyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 21 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: NTLS Cổ Phúc, Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 92 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Cương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Lực Điền - Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: C6 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Huyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/03/1972 Quê quán: Hải Phúc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Trận Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Phúc Bình DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Hoàng Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 30/6