Tìm thấy 371 hồ sơ cho “Trần Phúc Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Xuân Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Minh quang, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1995 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Minh quang, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. TRần Đình Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Tràn Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Trần Duy Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Trần Duy Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Sơn lôi, Xã Sơn Lôi, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bá hiến, Xã Bá Hiến, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thiện kế, Xã Thiện Kế, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Phơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đạo đức, Xã Đạo Đức, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Phúc Bình DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Hoàng Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 30/6