Tìm thấy 223 hồ sơ cho “Trần Phúc”.
- Trần Trọng Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 389 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phúc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
- Đặng Trần Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Diễn Phú, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Doãn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 73 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Duy Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Thái Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Thái Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 297 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Trần Phúc Đùm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thị Phục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 208 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P16 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu H Xem chi tiết →
- Trần Y Phúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P55 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu H Xem chi tiết →
- Trần văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 5 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Tràn Việt Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng C · Lô 28 · Khu B3 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Trần Phúc Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Sơn Lập, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 13/8/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Trần Tiến Phúc 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Cấp Dẫn, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 04/03/1971 Mai táng ban đầu: (08-75)03