Tìm thấy 223 hồ sơ cho “Trần Phúc”.
- Trần Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 305 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 131 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 202 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Trần Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Trần Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/12/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Thọ II, Xã Xuân Thọ II, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 28 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Thọ II, Xã Xuân Thọ II, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 63 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phúc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/10/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1974 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 298 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 162 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Dân Phúc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 923 · Khu Khu B Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Trần Phúc Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Sơn Lập, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 13/8/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Trần Tiến Phúc 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Cấp Dẫn, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 04/03/1971 Mai táng ban đầu: (08-75)03