Tìm thấy 95 hồ sơ cho “Trần Phú Cầu”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/11/1971 Quê quán: Quảng Phú Cầu - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngữ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/5/1979 Quê quán: Sông Cầu - Đồng Xuân - Phú Khánh Đơn vị: D2 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Quảng phú cầu - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Phú Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 2/9/1947 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Cầu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/8/1971 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C19 - công binh tỉnh Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Cầu Năm sinh: 3/9/1945 Ngày hy sinh: 6/8/1971 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C19 - công binh tỉnh Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Quảng phú cầu - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C Tân binh 93 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Công Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 51 Xem chi tiết →
- Trần Công Và Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 90 Xem chi tiết →
- Trần Chút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Cục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Ra Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →
- Trần Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Công Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →
- Trần Quang Rằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Dện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.