Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Trần Phú (E18)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Nghê Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/11/1972 Quê quán: Huy Cường - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Mai Đinh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đôn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Trân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1/1973 Quê quán: Yên Lạc - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1973 Quê quán: Hà Thanh - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: D7 - E18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Trấn Trên - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trấn Văn Sở Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Quảng Thành - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Hiển Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Kim Huận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Thanh Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Hiển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Phan Đình Phùng, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Lũ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/5/1972 Quê quán: Liên Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vùng Thêm Vây Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1/1973 Quê quán: Minh Trân - Vị Xuyên - Hà Giang Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đỗ Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Số 28 - Trần Văn Soạn - Hà Nội Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →