Tìm thấy 368 hồ sơ cho “Trần Phú”.

  1. Trần Phương Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Trần Phương Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  3. Trần Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 179 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  4. Trần Phước Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Phước Đảnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Trần Phường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Phùng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 25/6/1946 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Phú Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 Xem chi tiết →
  10. Trần Phú Cư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/10/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1108 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Phú Cương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1964 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Trần Phú Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1505 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Trần Phú Cường Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 14/3/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 361 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Phú Cường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 31 Xem chi tiết →
  15. Trần Phú Khoản Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 142 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Phú Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 Xem chi tiết →
  17. Trần Phú Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Trần Phú Quí Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/1/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Trần Phú Quí Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Phú Riệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quỳnh Thiện - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 10/3/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Trần Trọng Phu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1938 · Thạch Lạc, Thạch Hà Hy sinh: 25/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1 c07
  3. Trịnh Trần Phú D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 01/02/1973 Mai táng ban đầu: (73-19)03 mảnh Tân Phú 1/50000
  4. Trịnh Trần Phú D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 01/02/1973 Mai táng ban đầu: (73-19)03 mảnh Tân Phú 1/50000
  5. Trần Ngọc Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Số 250 Khối 59 - Đóng Đa - Hà Nội Hy sinh: 13/09/1970
→ Xem cả 14 người trong các danh sách