Tìm thấy 368 hồ sơ cho “Trần Phú”.
- Trần Phú Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Phú Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Phú Huống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Trần Phú Kiệt Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/11/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Phú Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Phú Quới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1987 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Phú Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Phú Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Phú Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1957 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 482 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Phúc Đùm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1946 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H2 Xem chi tiết →
- Trần Phương Đụng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1962 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
- Trần Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1962 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
- Trần Phước Cam Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Phước Chanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Phước Cư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Phước Cẩm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/4/1959 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Ngọc Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quỳnh Thiện - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 10/3/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Trọng Phu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1938 · Thạch Lạc, Thạch Hà Hy sinh: 25/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1 c07
- Trịnh Trần Phú D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 01/02/1973 Mai táng ban đầu: (73-19)03 mảnh Tân Phú 1/50000
- Trịnh Trần Phú D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 01/02/1973 Mai táng ban đầu: (73-19)03 mảnh Tân Phú 1/50000
- Trần Ngọc Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Số 250 Khối 59 - Đóng Đa - Hà Nội Hy sinh: 13/09/1970