Tìm thấy 368 hồ sơ cho “Trần Phú”.

  1. Trần Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Phung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 535 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Trần Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1979 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  5. Trần Phú Nấm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Trần Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 305 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 131 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1975 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 347 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Phước Cang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/11/1965 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Phước Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 325 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Phước Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  13. Trần Phước Mỹ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 110 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1956 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Đặng Trần Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Diễn Phú, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Trần Phụng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 684 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Trần Phú Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1953 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Trần Phú Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quỳnh Thiện - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 10/3/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Trần Trọng Phu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1938 · Thạch Lạc, Thạch Hà Hy sinh: 25/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1 c07
  3. Trịnh Trần Phú D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 01/02/1973 Mai táng ban đầu: (73-19)03 mảnh Tân Phú 1/50000
  4. Trịnh Trần Phú D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 01/02/1973 Mai táng ban đầu: (73-19)03 mảnh Tân Phú 1/50000
  5. Trần Ngọc Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Số 250 Khối 59 - Đóng Đa - Hà Nội Hy sinh: 13/09/1970
→ Xem cả 14 người trong các danh sách