Tìm thấy 368 hồ sơ cho “Trần Phú”.

  1. Trần Phước Định Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng LB · Lô D3 Xem chi tiết →
  2. Trần Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Thọ II, Xã Xuân Thọ II, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 28 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Thọ II, Xã Xuân Thọ II, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 63 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Phụ Thoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/5/1976 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Trần Phụng Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H11 · Khu A4 Xem chi tiết →
  6. Trần Phú Ký (Mộ TT) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trần Phú Soạn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/5/1970 Quê quán: Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: BTM Miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Trần Phú Túc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/11/1976 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: E2 - F316 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Trần Phúc Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Phúc Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Phương Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điền Lộc - Hương Điền - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  13. Trần Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  14. Trần Phước Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Phước Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Phước Huệ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/12/1962 Quê quán: Ninh Hải - Ninh Hoà - Khánh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  17. Trần Phước Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 Quê quán: Phước Hòa - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  18. Trần Phú Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/05/1970 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Phú Cần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18 - 04 - 1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Phú Miêng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/01/1978 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quỳnh Thiện - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 10/3/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Trần Trọng Phu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1938 · Thạch Lạc, Thạch Hà Hy sinh: 25/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1 c07
  3. Trịnh Trần Phú D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 01/02/1973 Mai táng ban đầu: (73-19)03 mảnh Tân Phú 1/50000
  4. Trịnh Trần Phú D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 01/02/1973 Mai táng ban đầu: (73-19)03 mảnh Tân Phú 1/50000
  5. Trần Ngọc Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Số 250 Khối 59 - Đóng Đa - Hà Nội Hy sinh: 13/09/1970
→ Xem cả 14 người trong các danh sách