Tìm thấy 368 hồ sơ cho “Trần Phú”.
- Trần Phương Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/8/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Phương Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Phương Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Tân Lạc, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Phương Yên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Trần Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 270 · Khu 7 Xem chi tiết →
- Trần Phước Chúng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M43 · Hàng H2 Xem chi tiết →
- Trần Phước Hứa Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M33 · Hàng H7 Xem chi tiết →
- Trần Phước Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1961 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Phước Mai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H9 Xem chi tiết →
- Trần Phước Quý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H10 Xem chi tiết →
- Trần Phước Thọ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/1/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 449 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Phước Tích Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M49 · Hàng H3 Xem chi tiết →
- Trần Phước Tĩnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/5/1954 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Phước Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Phước Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Trần Phước Xử Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/9/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M32 · Hàng H7 Xem chi tiết →
- Trần Phụng Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
- trần phúc thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 17 · Hàng 29 · Khu b Xem chi tiết →
- Đỗ Trần Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 40 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Trần Phú Bao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Ngọc Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quỳnh Thiện - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 10/3/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Trọng Phu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1938 · Thạch Lạc, Thạch Hà Hy sinh: 25/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1 c07
- Trịnh Trần Phú D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 01/02/1973 Mai táng ban đầu: (73-19)03 mảnh Tân Phú 1/50000
- Trịnh Trần Phú D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 01/02/1973 Mai táng ban đầu: (73-19)03 mảnh Tân Phú 1/50000
- Trần Ngọc Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Số 250 Khối 59 - Đóng Đa - Hà Nội Hy sinh: 13/09/1970