Tìm thấy 368 hồ sơ cho “Trần Phú”.

  1. Trần Phú Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 9 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  2. Trần Phú Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 76 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  3. Trần Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Trần Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/12/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  7. Trần Phúc Chứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Sơn trạch, Xã Sơn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Phúc Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Trần Phúc Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 109 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Trần Phúc Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Sơn trạch, Xã Sơn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Phúc Năm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Phúc Yên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Trần Phúng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Trần Phương Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Phương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/6/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 21 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Trần Phương Lâu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu Trái Xem chi tiết →
  17. Trần Phước Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 9/7/1948 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 80 Xem chi tiết →
  18. Trần Phước Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 10/8/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Phước Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Phước Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 360 · Hàng 2 · Lô B4 Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quỳnh Thiện - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 10/3/1973 Mai táng ban đầu: Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Trần Trọng Phu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1938 · Thạch Lạc, Thạch Hà Hy sinh: 25/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1 c07
  3. Trịnh Trần Phú D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 01/02/1973 Mai táng ban đầu: (73-19)03 mảnh Tân Phú 1/50000
  4. Trịnh Trần Phú D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 01/02/1973 Mai táng ban đầu: (73-19)03 mảnh Tân Phú 1/50000
  5. Trần Ngọc Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Số 250 Khối 59 - Đóng Đa - Hà Nội Hy sinh: 13/09/1970
→ Xem cả 14 người trong các danh sách