Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Trần Ninh Thảo”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Cầu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/11/1978 Quê quán: Khương Thịnh - Sông Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C12D9E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Sông Thao, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Trân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Sơn tình - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Kim Ngân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/05/1978 Quê quán: Tiền Lương - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thơ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Tiên lương - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thập Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Phú Khê - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Đăng Trường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Cấp Diễn - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Sông Thao, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc Đơn vị: E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Nhận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Xuân Lãng - Lâm Thao - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/8/1978 Quê quán: Xương Thịnh - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/08/1978 Quê quán: Xương Thịnh - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Đức Nhận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Xuân Lãng - Lâm Thao - Phú Thọ Đơn vị: C17 D21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Kim Ngân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/05/1978 Quê quán: Tiền Lương - Sông Thao - Vĩnh Phúc Đơn vị: C10 D9 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thơ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Tiên lương - Sông Thao - Vĩnh Phúc Đơn vị: C10 D3 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thập Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Phú Khê - Sông Thao - Vĩnh Phúc Đơn vị: C12 D9 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đoãn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Chương Xá - Sông Thao - Vĩnh Phúc Đơn vị: C2 D7 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Đăng Trường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Cấp Diễn - Sông Thao - Vĩnh Phúc Đơn vị: D Bộ 8 E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Hào Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/9/1970 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  19. Trần Hạng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/7/1969 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 30/10/1949 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ninh Thảo Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Tiểu khu 3, Hàm Rồng, Thanh Hóa Hy sinh: 04/11/1973 Mai táng ban đầu: ,