Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Trần Ninh Thảo”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng H · Lô 73 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thảo Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1970 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/2/1979 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C6 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1982 Quê quán: Yên Lộc - Yên Hà - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Trinh sát F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Quang Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1982 Quê quán: Yên Lộc - Yên Hà - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Trinh sát F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuõn Thao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/11/1974 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 9 · Khu 1B Xem chi tiết →
- Phựng Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1974 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 20 · Khu 2B Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Ninh Giang, Thị trấn Ninh Giang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/10/1968 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1971 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/06/1979 Quê quán: Thị xã Thanh Hóa, Thị xã Thanh Hóa Đơn vị: Nông trường F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1993 An táng tại: Thị trấn Nho Quan, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Trần Văn Thảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 05/10/1969 Quê quán: Hiền Lương - Hạ Hoà - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Đặng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Lâm Thao, Thị trấn Lâm Thao, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Trần Văn Thảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 05/10/1969 Quê quán: Hiền Lương - Hạ Hoà - Phú Thọ Đơn vị: D1 D50 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thảo Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1978 Quê quán: Sông Thao, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Thảo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Thị Trấn Văn điển - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.