Tìm thấy 51 hồ sơ cho “Trần Ninh Lập”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Lập Thạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Thủy, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: E17F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Lập Thạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Xuân Thủy, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Hưng đạo - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Lập Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/11/1979 Quê quán: Yên Lưu - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Sơn - Bình Lập - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Lập Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/11/1979 Quê quán: Yên Lưu - Yên Dũng - Bắc Giang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/9/1972 Quê quán: Châu Sơn - Bình Lập - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Vĩnh Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Tân Lập - Quảng Hoà - Quảng Ninh Đơn vị: D7 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Vĩnh Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Tân Lập - Quảng Hoà - Quảng Ninh Đơn vị: D7 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1978 Quê quán: Đức lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. TRẦN HỮU DŨNG Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Tân Lập, Nha Trang, Nha Trang Đơn vị: Binh nhất An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Tất Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C19 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hàm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 - D12 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Cần Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: đồng ích - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Ngụ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/07/1978 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Hài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Tân Lập - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đinh Chu - Lập Thạch - Vĩnh Phúc Đơn vị: C3D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Trung Lập - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Lập - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ninh Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · An Liêu - Hồng Châu - Đông Hưng - Thái Bình Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.11.05 Bản đồ UTM 1/50.000