Tìm thấy 51 hồ sơ cho “Trần Ninh Lập”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đình Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lập Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Lập Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1153 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Quốc Lập Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/08/1970 Quê quán: Lê Lợi - Hoành Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Trực Trung - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Lập Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: Mỹ Thắng - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D1 - E 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Quốc Lập Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/8/1970 Quê quán: Lê Lợi - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Trực Trung - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lạp Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 23/12/1948 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng C · Lô 28 · Khu A3 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/9/1974 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 184 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng I · Lô 19 · Khu B2 Xem chi tiết →
  14. Trần Độc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng G · Lô 72 · Khu A6 Xem chi tiết →
  15. Trần Đức Lập Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 15 Xem chi tiết →
  16. Trần Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Lập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/01/1979 Quê quán: Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D4 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/01/1979 Quê quán: Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D4 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Trọng Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 147 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ninh Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · An Liêu - Hồng Châu - Đông Hưng - Thái Bình Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.11.05 Bản đồ UTM 1/50.000