Tìm thấy 109 hồ sơ cho “Trần Nhã”.

  1. Trần Nhật Sông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 Quê quán: Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Nhân Ngơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Kỳ Phú - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Nhật Sông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 Quê quán: Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Nhân Nghĩa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Nhân Ngơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Kỳ Phú - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Nhất Hiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Nhật Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Hà Phố - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C9D 9 E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Nhật Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1974 Quê quán: Phú Túc - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: Kinh tài thành phố Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Nhật Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1974 Quê quán: Phú Túc - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: Kinh tài thành phố Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Nhả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 23/06/1967 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.94 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Hữu Nha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Thiện - Liên Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 17/03/1972 Mai táng ban đầu: T.Xẽng 079.60 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Nhã Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Trần Thanh Nhã Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 · Q.1, SG Hy sinh: 12/11/1977
  5. Trần Thanh Nhã Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 · Q.1, SG Hy sinh: 12/11/1977
→ Xem cả 10 người trong các danh sách