Tìm thấy 109 hồ sơ cho “Trần Nhã”.
- Trần Nhất Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1930 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Trần Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 19 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Trần Nhật Duật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Trần Nhật Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/02/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Nhật Minh Năm sinh: 16/10/1951 Ngày hy sinh: 24/02/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Nhật Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Nhật Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Nhật Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Nhật Tô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Nhật Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- trần nhái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
- Trần Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Trần Nhân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/12/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Nhân Bồng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Nhân Quyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Xã Mỹ Trung, Xã Mỹ Trung, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Nhân Tuất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 980 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 282 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Nhất Tình Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Trần Nhật Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 55 · Lô 26 Xem chi tiết →
- Trần Nhật Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Nhả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 23/06/1967 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.94 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Hữu Nha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Thiện - Liên Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 17/03/1972 Mai táng ban đầu: T.Xẽng 079.60 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Nhã Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Trần Thanh Nhã Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 · Q.1, SG Hy sinh: 12/11/1977
- Trần Thanh Nhã Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 · Q.1, SG Hy sinh: 12/11/1977