Tìm thấy 109 hồ sơ cho “Trần Nhã”.

  1. Trần Nhật Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Nhằm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Nhâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Trần Nhân Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 364 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Nhân Phư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 161 · Khu 8A Xem chi tiết →
  6. Trần Nhất Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  7. Trần Nhật Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1965 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Nhật Duật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Nhằm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 221 · Hàng 12 · Lô P Xem chi tiết →
  10. Trần Nhật Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Nhật ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1960 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 239 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  13. Trần Nhân Thiện Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Trần Nhân Tuất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Nhân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/05/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Nhân Tươi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Nhãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Nhãy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Nhất Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Nhất Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Nhả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 23/06/1967 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.94 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Hữu Nha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Thiện - Liên Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 17/03/1972 Mai táng ban đầu: T.Xẽng 079.60 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Nhã Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Trần Thanh Nhã Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 · Q.1, SG Hy sinh: 12/11/1977
  5. Trần Thanh Nhã Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 · Q.1, SG Hy sinh: 12/11/1977
→ Xem cả 10 người trong các danh sách