Tìm thấy 109 hồ sơ cho “Trần Nhã”.
- Trần Nha Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Nhà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 260 · Hàng 14 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Nha Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1948 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Nha Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M284 · Hàng H15 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
- Trần Nha Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M401 · Hàng H23 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
- TRẦN NHA Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 8/1948 Quê quán: Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cơ sở cách Mạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Nhất Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 375 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Nhạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Nhất Hổ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Nhật Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/9/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Trần Nhật Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 4001 Xem chi tiết →
- Trần Nhâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Nhãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 279 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Nhảy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Nhảy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Nhất Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Nhật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Nhả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 23/06/1967 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.94 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Hữu Nha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Thiện - Liên Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 17/03/1972 Mai táng ban đầu: T.Xẽng 079.60 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Nhã Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Trần Thanh Nhã Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 · Q.1, SG Hy sinh: 12/11/1977
- Trần Thanh Nhã Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 · Q.1, SG Hy sinh: 12/11/1977