Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Trần Nguyên”.
- Trần Nguyên Lộc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1981 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Tê Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/7/1947 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Tụy Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 21/7/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 25 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 45 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Hán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuy Xá, Xã Xuy Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Sáng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Thuỳ Năm sinh: 25/ Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: NTLS thị xã Quảng Trị, Phường 1, Thị xã Quảng Trị, Quảng Trị Số mộ 136 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 175 Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Trung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Nguyễn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu C Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/09/1968 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/09/1968 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Giáp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 45 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Noản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/05/1970 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 72 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Noản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1970 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- TRẦN NGUYÊN HUÂN Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/03/1996 Quê quán: Tam Xuân - Núi Thành - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 11 - 1969 Quê quán: Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 17 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Xuân Nguyễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Minh Tân - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho
- Trần Quang Nguyên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Bá Thôn, Hồng Việt, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang c24-E64 Hàng 48; Ô 4; Số 869; Khối 0
- Trần Thanh Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tiên Phong - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 4/4/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 75.80.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Đức Nguyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thọ Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 13/09/1968 2616
- Trần Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1943 · Đồng Hỷ Hy sinh: 4/4/1972