Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Trần Nguyên”.

  1. Trần Nguyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Trần Nguyên Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  4. Trần Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1964 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 107 Xem chi tiết →
  6. Trần Nguyễn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Trần Nguyện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 81 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Trần Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 139 Xem chi tiết →
  9. Trần Nguyện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Nguyên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/7/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 421 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  11. Trần Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1964 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Tuyên Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 Quê quán: Tuyên Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Nguyên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 07/07/1966 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Nguyên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/7/1966 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Nguyện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/3/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Nguyên Tỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Nguyên Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Nguyên Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1779 Xem chi tiết →

Còn 17 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Nguyễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Minh Tân - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho
  2. Trần Quang Nguyên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Bá Thôn, Hồng Việt, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang c24-E64 Hàng 48; Ô 4; Số 869; Khối 0
  3. Trần Thanh Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tiên Phong - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 4/4/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 75.80.08 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Đức Nguyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thọ Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 13/09/1968 2616
  5. Trần Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1943 · Đồng Hỷ Hy sinh: 4/4/1972
→ Xem cả 17 người trong các danh sách