Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Trần Nghe”.

  1. Trần Nghề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Nghề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Nghê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Nghè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 272 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  5. Trần Nghè Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/10/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Trần Nghề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/7/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Nghệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 187 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. TRẦN NGHỀ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  9. TRẦN NGHỀ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: trưởng ban phá hoại An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  10. Trần Nghẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Nghệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tây Sơn - Hoành Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.39 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Ngọc Nghệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nhật Tão - Tiến Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 11/1/1973
  3. Trần Ngọc Nghệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nhật Tảo - Tiến Dũng - Hương Hà - Thái Bình Hy sinh: 11/11/1973 Mai táng ban đầu: Viện 1
  4. Trần Thanh Nghệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Long - Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 30/03/1968
  5. Trần Bá Nghề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hùng Long- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/1/1968
→ Xem cả 8 người trong các danh sách