Tìm thấy 87 hồ sơ cho “Trần Nghị”.

  1. Trần Nghiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/10/1978 Quê quán: Thuận Hải, Thuận Hải Đơn vị: C8 D5 E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Nghiêm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/08/1894 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Nghiểm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 09/03/1972 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 Quê quán: Cát Trinh - Phù Cát - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Trần Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 Quê quán: Cát Trinh - Phù Cát - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. Trần Nghiêu Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  9. Trần Nghiêu Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  10. Trần Nghiêu Phúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  11. Trần Nghiêu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Trần Nghiêu Ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  13. TRẦN NGHIỆP Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trung sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  14. Trần Nghiêm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1950 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. TRẦN NGHĨA Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/1973 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. TRẦN NGHĨA Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  17. Phạm Trần Nghị Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/10/1968 Quê quán: Tân Cương - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. TRẦN NGHIÊU DIỄN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1970 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. TRẦN NGHIÊU DŨNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1971 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  20. TRẦN NGHIÊU PHÚNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 27 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  2. Trần Văn Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đồng Kỳ - Nghĩa Minh - Nghĩa Hưng - Nam Hà Hy sinh: 7/8/1975 Mai táng ban đầu: Phú Lợi
  3. Trần Thanh Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Long - Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 30/03/1968
  4. Trần Thế Nghĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 2 - Hải Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 1/11/1965 Mai táng ban đầu: Quân y Viện c20
  5. Trần Thế Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 2 - Hải Linh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 15/02/1966 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Viện 2
→ Xem cả 27 người trong các danh sách