Tìm thấy 87 hồ sơ cho “Trần Nghị”.

  1. Trần Nghiêu Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 140 Xem chi tiết →
  2. Trần Nghiêu Phúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 40 Xem chi tiết →
  3. Trần Nghiêu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 175 Xem chi tiết →
  4. Trần Nghiêu ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 41 Xem chi tiết →
  5. Trần Nghiểm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 135 Xem chi tiết →
  6. Trần Nghiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1946 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 44 · Hàng J Xem chi tiết →
  7. Trần Nghiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Nghìn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 15 · Lô L Xem chi tiết →
  10. Trần Nghĩa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  11. Trần Nghịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Trần nghiêu Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 80 Xem chi tiết →
  13. Trần nghĩa Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Hoàng Trần Nghiệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Nghĩa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Trần Nghị (Trình) Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/9/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Nghĩa Hiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/2/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 7a · Khu Khu C Xem chi tiết →
  18. Trần Nghinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H1 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  19. Trần Nghiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Lô LC · Khu D11 Xem chi tiết →
  20. Trần Nghiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/10/1978 Quê quán: Thuận Hải, Thuận Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 27 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  2. Trần Văn Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đồng Kỳ - Nghĩa Minh - Nghĩa Hưng - Nam Hà Hy sinh: 7/8/1975 Mai táng ban đầu: Phú Lợi
  3. Trần Thanh Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Long - Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 30/03/1968
  4. Trần Thế Nghĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 2 - Hải Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 1/11/1965 Mai táng ban đầu: Quân y Viện c20
  5. Trần Thế Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 2 - Hải Linh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 15/02/1966 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Viện 2
→ Xem cả 27 người trong các danh sách