Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Trần Nghĩa”.

  1. Trần Nghĩa Hiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/2/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 7a · Khu Khu C Xem chi tiết →
  2. Trần Nghĩa Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1978 Quê quán: Xuân Hưng - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C 18 - E 205 Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Nghĩa Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1978 Quê quán: Xuân Hưng - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C 18 - E 205 Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 26 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Minh Nghĩa D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Đà Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (48-08)09 Plây Mơ Rông
  2. Trần Minh Nghĩa D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Đà Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: (48-08)09 Plây Mơ Rông
  3. Trần Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Yên Lộc - Ý Yên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/08/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Trần Ngọc Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Giang - Hương Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Hy sinh: 24/05/1966
  5. Trần Đại Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Liếu Đa - Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 14/04/1972 Mai táng ban đầu: Tu Mơ Rông - Gia Lai
→ Xem cả 26 người trong các danh sách