Tìm thấy 85 hồ sơ cho “Trần Ngụy”.

  1. Trần Nguyên Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Nguyên Tê Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/7/1947 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Xuân Mỵ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Nguyện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/3/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Nguyên Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C4 - D12 - E58 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Nguyên Thuỳ Năm sinh: 25/12/1942 Ngày hy sinh: 18/6/1966 Quê quán: Thạch Hãn - Hải Trí - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tuyên huấn Tỉnh uỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngụy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hòa Đông- Hưng Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 23/10/1965 Cách đường 1 giờ E8, Khu 5 Gia Lai