Tìm thấy 85 hồ sơ cho “Trần Ngụy”.
- Trần Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 Quê quán: Tuyên Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 07/07/1966 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- TRẦN NGUYÊN HUÂN Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/03/1996 Quê quán: Tam Xuân - Núi Thành - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 11 - 1969 Quê quán: Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1969 Quê quán: Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Thuận - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Tê Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14 - 07 - 1947 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Xuân Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/7/1966 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Huân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/3/1996 Quê quán: Tam Xuân - Núi Thành - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20 - 06 - 1972 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Trí - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Mỹ - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Luật Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Hồng Việt - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C18 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Ninh Thuận - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: C14 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/8/1981 Quê quán: Hoàng Xuân - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E28 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/8/1981 Quê quán: Hoàng Xuân - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E28 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1985 Quê quán: Thái Hưng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Mỹ - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.