Tìm thấy 85 hồ sơ cho “Trần Ngụy”.

  1. Trần Nguyễn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 52 Xem chi tiết →
  2. Trần Nguyệt Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 153 · Hàng 7 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Trần Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1964 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 107 Xem chi tiết →
  4. Trần Nguyên Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 98 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  5. Trần Nguyên Huân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Trần Nguyên Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Trần Nguyên Huân Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Nguyên Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Nguyên Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 03 - 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Nguyên Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 71 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  11. Trần Nguyễn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Trần Nguyện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 81 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Trần Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 139 Xem chi tiết →
  14. Trần Nguyện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Nguyên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/7/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 421 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  16. Trần Nguyên Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Nguyên Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 114 Xem chi tiết →
  18. Trần Nguyên Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/9/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Nguyên Lộc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1981 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Trần Nguyên Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngụy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hòa Đông- Hưng Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 23/10/1965 Cách đường 1 giờ E8, Khu 5 Gia Lai